MIRAGE

350.500.000₫

SÀNH ĐIỆU. THÔNG MINH. HIỆU QUẢ Là mẫu xe compact hiện đại, Mirage với diện mạo mới sành điệu hơn, cá tính hơn cho cuộc sống năng động. Mirage kế thừa đầy đủ những phẩm chất truyền thống của Mitsubishi về khả năng vận hành mạnh mẽ và bền bỉ. Cùng với công nghệ MIVEC tiên tiến, Mirage tự hào là mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu trong phân khúc.

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

DIỆN MẠO MỚI

1. Đèn pha HID dạng thấu kính

2. Đèn hậu LED

3. Chìa khóa thông minh KOS (Keyless Operation System)

4. Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ

5. Cản trước viền crôm

6. Mâm bánh xe hợp kim 2 tông màu

7. Cánh lướt gió đuôi xe

MIRAGE
MIRAGE
MIRAGE
MIRAGE
MIRAGE

Nội thất

THIẾT KẾ THÔNG MINH

1. Nút bấm khởi động OSS (One-touch Starting System)

2. Điều hoà tự động

3. Hệ thống ga tự động (Cruise Control)

4. Hệ thống giải trí cao cấp

5. Màn hình hiển thị đa thông tin

6. Cụm đồng hồ

7. Khay đựng hành lý tiện ích

8. Ghế gập 60-40

MIRAGE
MIRAGE
MIRAGE
MIRAGE
MIRAGE

Thông số kỹ thuật

Mirage MT350.500.000 VNĐ Mirage CVT Eco395.500.000 VNĐ Mirage CVT450.500.000 VNĐ
KÍCH THƯỚC - -  
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.795 x 1.665 x 1.510 3.795 x 1.665 x 1.510 3.795 x 1.665 x 1.510
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450 2.450 2.450
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.430/1.415 1.430/1.415 1.430/1.415
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 4,6 4,6 4,6
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160 160
Trọng lượng không tải (kg) 830 860 860
Tổng trọng lượng (kg) 1.280 1.310 1.310
Số chỗ ngồi 5 5 5
ĐỘNG CƠ - -  
Loại động cơ 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử.
Dung Tích Xylanh 1.193 1.193 1.193 cc
Công suất cực đại (ps/rpm) 78/6.000 78/6.000 78/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100/4.000 100/4.000 100/4.000
Tốc độ cực đại (Km/h) 170 167 167
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 35 35 35
HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO - -  
Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp (CVT) Tự động vô cấp (CVT)
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Mâm - Lốp 175/55R15 175/55R15 175/55R15
Mâm bánh xe Hợp kim 15", 2 tông màu Hợp kim 15", 2 tông màu Hợp kim 15", 2 tông màu
Phanh trước Đĩa 13 inch Đĩa 13 inch Đĩa 13 inch
Phanh sau Tang trống 7 inch Tang trống 7 inch Tang trống 7 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) - - -
- Kết hợp 4,9 5,0 5,0
- Trong đô thị 6,0 6,0 6,0
- Ngoài đô thị 4,2 4,5 4,5

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: