OUTLANDER

807.500.000₫

Mẫu Crossover phong cách với linh kiện lắp ráp từ Nhật Bản. Sở hữu những tính năng ưu việt thể hiện qua thiết kế ngoại thất hiện đại và thể thao, khả năng vận hành mạnh mẽ, không gian nội thất thoải mái và hàng loạt trang bị tiên tiến tối ưu trải nghiệm của người dùng.

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

THIẾT KẾ DYNAMIC SHIELD

1. Đèn chiếu sáng phía trước công nghệ LED

2. Đèn LED chiếu sáng ban ngày

3. Đèn hậu LED

4. Cửa sổ trời

5. Mâm đúc 18″ hai tông màu

6. Cảm biến tự động bật/tắt đèn pha và gạt mưa

OUTLANDER
OUTLANDER
OUTLANDER
OUTLANDER
OUTLANDER

Nội thất

NỘI THẤT RỘNG RÃI VÀ SANG TRỌNG

1. Ghế da với ghế lái chỉnh điện

2. Khả năng gập ghế linh hoạt

3. Màn hình giải trí 7 inch

4. Cửa sau đóng mở bằng điện

5. Hệ thống điều hòa tự động hai vùng

6. Vô lăng thể thao sang trọng

OUTLANDER
OUTLANDER
OUTLANDER
OUTLANDER
OUTLANDER

Thông số kỹ thuật

Outlander 2.0 CVT823.000.000 VNĐ Outlander 2.0 CVT Premium942.000.000 VNĐ Outlander 2.4 CVT Premium1.100.000.000 VNĐ
KÍCH THƯỚC - - -
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.670 2.670 2.670
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.540/1.540 1.540/1.540 1.540/1.540
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3 5,3 5,3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 190 190
Trọng lượng không tải (Kg) 1.500 1.535 1.610
Số chỗ ngồi 7 người 7 người 7 người
ĐỘNG CƠ - - -
Loại động cơ 4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC 4B12 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.998 1.998 2.360
Công suất cực đại (ps/rpm) 145/6.000 145/6.000 167/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 196/4.200 196/4.200 222/4.100
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63 63 60
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO - - -
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Truyền động Cầu trước Cầu trước 4WD
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 225/55R18 225/55R18 225/55R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) - - -
- Kết hợp 7,2 7,2 7,7
- Trong đô thị 9,7 9,7 10,3
- Ngoài đô thị 5,8 5,8 6,2

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: