OUTLANDER 2020

825.000.000₫

Kế thừa những ưu điểm nổi bật của phiên bản trước, Mitsubishi Outlander 2020 tiếp tục là mẫu xe chiến lược với nhiều cải tiến về ngoại thất, tiện nghi, các tính năng an toàn chủ động thông minh cùng khả năng vận hành vượt trội trong phân khúc. Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2, Ghế lái chỉnh điện 10 hướng, Cốp sau đóng mở bằng điện, 7 túi khí an toàn, phanh tay điện tử,giữ phanh tự động, cảm biến lùi,cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

THIẾT KẾ DYNAMIC SHIELD

1. Đèn chiếu sáng phía trước công nghệ LED

2. Đèn LED chiếu sáng ban ngày

3. Đèn hậu LED

4. Cửa sổ trời

5. Mâm đúc 18″ hai tông màu

6. Cảm biến tự động bật/tắt đèn pha và gạt mưa

7.Hệ thống điều chỉnh độ cao của đèn chiếu sáng

8.Đèn sương mù trước dạng LED

9.Hệ thống rửa đèn

10.Cốp sau đóng mở bằng điện

11.Giá đỡ hành lý trên nóc xe

12.Cánh đuôi lướt gió xe

13.Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện và sưởi gương

14.Mâm đúc hợp kim

15.kính phía sau mà đậm

16.Đèn báo phanh thứ ba

17.Mâm đúc hợp kim 18" mới

OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020

Nội thất

NỘI THẤT TIỆN NGHI, RỘNG RÃI VÀ SANG TRỌNG

1. Vô lăng và cần số được bọc da

2. Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng

3. Đàm thoại rảnh tay trên vô lăng

4. Hệ thống kiểm soát hành trình/ Cruise Control

5. Lẫy sang số trên vô lăng

6. Vô lăng điều chỉnh 4 hướng

7. Điều hòa nhiệt độ tự động

8. Cửa gió phía sau giành cho hành khách

9. Chất liệu ghế da cao cấp nhất

10. Ghế tài xế chỉnh điện 10 hướng

11. Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước

12. Hàng ghế thứ 2 gấp 60:40

13. Hàng ghế thứ 3 gấp 50:50

14. Cửa sổ trời

15. Tay nắm cửa mạ crom

16. Kính cửa điều khiển điện 1 chạm

17. Màn Hình hiển thị đa thông tin, tích hợp Apple Car play và Androi Auto

18. Móc gắn ghế an toàn trẻ em

19. Tấm ngăn khoang hành lý

20. Hệ thống âm thanh 6 Loa của Mỹ

HỆ THỐNG AN TOÀN OUTLANDER 2020

1. 7 Túi khí an toàn

2. Cơ cấu căng đai tự động

3. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

4. Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

5. Hệ Thống trợ lực phanh (BA)

6. Phanh tay điện tử và chức năng giữ phanh tự động

7. Hệ thống cân bằng điện tử

8. Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

9. Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)

10. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

11. Hệ Thống kiểm soát chân ga khi phanh

12. Chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm

13. Khóa cửa từ xa

14. Chức năng chống trộm

15. Chìa khóa mã hóa chống trộm

16. Camera lùi

17. Cảm biến lùi

OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020
OUTLANDER 2020

Thông số kỹ thuật

Outlander 2.0 CVT823.000.000 VNĐ Outlander 2.0 CVT Premium 950.000.000 VNĐ Outlander 2.4 CVT Premium1.048.500.000 VNĐ
KÍCH THƯỚC - - -
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710 4.695 x 1.810 x 1.710
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.670 2.670 2.670
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.540/1.540 1.540/1.540 1.540/1.540
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,3 5,3 5,3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190 190 190
Trọng lượng không tải (Kg) 1.500 1.535 1.610
Số chỗ ngồi 7 người 7 người 7 người
ĐỘNG CƠ - - -
Loại động cơ 4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC 4B12 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.998 1.998 2.360
Công suất cực đại (ps/rpm) 145/6.000 145/6.000 167/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 196/4.200 196/4.200 222/4.100
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 63 63 60
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO - - -
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Truyền động Cầu trước Cầu trước 4WD
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 225/55R18 225/55R18 225/55R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) - - -
- Kết hợp 7,2 7,2 7,7
- Trong đô thị 9,7 9,7 10,3
- Ngoài đô thị 5,8 5,8 6,2

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

zalo