ATTRAGE

375.500.000₫

Attrage sở hữu vẻ ngoài lôi cuốn và không gian nội thất rộng rãi sang trọng. Trang bị công nghệ động cơ MIVEC kết hợp cùng hộp số tự động vô cấp CVT cho khả năng tăng tốc ấn tượng, cảm giác lái mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu dẫn đầu phân khúc.

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

LÔI CUỐN TỪ PHONG THÁI LỊCH LÃM

1. Lưới tản nhiệt mạ crôm

2. Lưới tản nhiệt hình tổ ong

3. Đèn viền sương mù mạ crôm

4. Đèn báo rẽ tích hợp trên gương

5. Mâm đúc hợp kim 15”

6. Khoang hành lý dung tích lớn 450L

7. Nút bấm mở cốp sau

ATTRAGE
ATTRAGE
ATTRAGE
ATTRAGE
ATTRAGE

Nội thất

LÔI CUỐN TỪ NỘI THẤT RỘNG RÃI VÀ TIỆN NGHI

1. Hệ thống chìa khóa thông minh

2. Nội thất da

3. Hệ thống ga tự động (Cruise Control)

4. Hệ thống điều hòa tự động

5. DVD với màn hình cảm ứng 6.1 inches

6. Màn hình hiển thị đa thông tin

7. Đèn báo ECO

8. Tựa tay kết hợp với giá để ly.

9. Móc khóa gắn ghế trẻ em

10. Các hộc tiện ích

ATTRAGE
ATTRAGE
ATTRAGE
ATTRAGE
ATTRAGE

Thông số kỹ thuật

Attrage MT Eco375.500.000 VNĐ Attrage MT405.500.000 VNĐ Attrage CVT Eco425.500.000 VNĐ Attrage CVT475.500.000 VNĐ
KÍCH THƯỚC - - - -
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.245 x 1.670 x 1.515 4.245 x 1.670 x 1.515 4.245 x 1.670 x 1.515 4.245 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550 2.550 2.550 2.550
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 4,8 / 5,1 4,8 / 5,1 4,8 / 5,1 4,8 / 5,1
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 170 170 170
Trọng lượng không tải (kg) 875 875 905 905
Tổng trọng lượng (kg) 1.305 1.305 1.334 1.334
Số chỗ ngồi 5 5 5 5
ĐỘNG CƠ - - - -
Loại động cơ 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử. Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Dung Tích Xylanh (cc) 1.193 1.193 1.193 1.193
Công suất cực đại (ps/rpm) 78 / 6.000 78 / 6.000 78 / 6.000 78 / 6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100 / 4.000 100 / 4.000 100 / 4.000 100 / 4.000
Tốc độ cực đại (Km/h) 172 172 170 170
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 42 42 42 42
HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO - - - -
Hộp số Số sàn 5 cấp Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp CVT - INVECS III Tự động vô cấp CVT - INVECS III
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Mâm - Lốp 185/55R15 185/55R15 Tông đen 185/55R15 185/55R15
Phanh trước Đĩa 14 inch Đĩa 14 inch Đĩa 14 inch Đĩa 14 inch
Phanh sau Tang trống 8 inch Tang trống 8 inch Tang trống 8 inch Tang trống 8 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km) - - - -
- Kết hợp 4,7 4,9 5 5
- Trong đô thị 6,4 5,9 6 6
- Ngoài đô thị 3,9 4,3 4,5 4,5

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

zalo